| Giáo dục quốc phòng | |
| Tin học đại cương | 3 |
| Ngoại ngữ 1 | 2 |
| Nhập môn Quản lý công nghiệp | 2 |
| CAD cho thiết kế hệ thống sản xuất & Layout | 3 |
| Toán cao cấp C | 0 |
| Nguyên lý hệ thống điện – tự động cho nhà quản lý | 3 |
| TỔNG CỘNG HỌC KỲ 1 |
16 |
| Giáo dục thể chất 1 | |
| Ngoại ngữ 2 | 2 |
| Lý thuyết xác suất và thống kê toán | 2 |
| Kinh tế học | 3 |
| Phân tích dữ liệu kinh doanh | 2 |
| Quản trị học | 3 |
| Quản lý sản xuất | 3 |
| Nguyên lý kế toán | 3 |
| TỔNG CỘNG HỌC KỲ 2 |
18 |
| Giáo dục thể chất 2 | |
| Ngoại ngữ 3 | 2 |
| Triết học Mác - Lênin | 3 |
| Kinh tế chính trị Mác - Lênin | 2 |
| Chủ nghĩa xã hội khoa học | 2 |
| Quản trị sản xuất số | 3 |
| Kỹ thuật dự báo trong công nghiệp | 3 |
| Quản lý và Tối ưu hóa quy trình | 3 |
| Kế toán quản trị | 3 |
| TỔNG CỘNG HỌC KỲ 3 |
21 |
| Giáo dục thể chất 3 | |
| Ngoại ngữ 4 | 3 |
| Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp | 3 |
| Mô phỏng hệ thống | 3 |
| Tự động hóa quá trình sản xuất và Internet vạn vật công nghiệp | 3 |
| Tối ưu hóa vận hành | 3 |
| Môn tự chọn (chọn 1 trong 2 môn) |
| Hệ thống sản xuất thông minh | 2 |
| Bảo trì công nghiệp | 2 |
| TỔNG CỘNG HỌC KỲ 4 |
17 |
| Ngoại ngữ 5 | 0 |
| Pháp luật đại cương | 0 |
| Logistics in the Supply Chain | 3 |
| Sản xuất sạch & An toàn công nghiệp | 2 |
| Sản xuất tinh gọn | 3 |
| Đồ án môn học quản lý công nghiệp | 2 |
| Môn tự chọn (chọn 1 trong 2 môn) |
| Quản trị mua hàng | 2 |
| Thiết kế và phát triển sản phẩm | 2 |
| TỔNG CỘNG HỌC KỲ 5 |
17 |
| Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2 |
| Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | 2 |
| Quality Management | 3 |
| Strategic Procurement | 3 |
| Project Management | 3 |
| Tiếng anh thương mại | 3 |
| Môn tự chọn (chọn 1 trong 2 môn) |
| Operations and Supply Management | 3 |
| Strategic Enterprise Innovation | 3 |
| TỔNG CỘNG HỌC KỲ 6 |
19 |
| Học kỳ thực tập | 4 |
| Khóa luận tốt nghiệp | 10 |
| TỔNG CỘNG HỌC KỲ 7 |
14 |
| TỔNG CỘNG TOÀN KHÓA |
122 |